Các phím tắt excel giúp kế toán gia tăng hiệu quả công việc lên rất nhiều, hãy cùng tham khảo các phím tắt hay được sử dụng trong công việc kế toán như sau:

Các phím tắt thường sử dụng

Bảng này liệt kê các phím thường được sử dụng nhất trong Excel.

Để thực hiện điều này Nhấn
Đóng sổ làm việc Ctrl+W
Mở sổ làm việc Ctrl+O
Đi đến tab Trang đầu Alt+H
Lưu sổ làm việc Ctrl+S
Sao chép Ctrl+C
Dán Ctrl+V
Hoàn tác Ctrl+Z
Xóa nội dung trong ô Xóa
Chọn màu tô Alt+H, H
Cắt Ctrl+X
Đi đến tab Chèn Alt+N
Đậm Ctrl+B
Căn giữa nội dung của ô Alt+H, R, A
Đi đến tab Bố trí Trang Alt+P
Đi đến tab Dữ liệu Alt+A
Đi đến tab Xem Alt+W
Mở menu ngữ cảnh Shift+F10 hoặc

Phím ngữ cảnh

Thêm viền Alt+H, B
Xóa cột Alt+H, D, C
Đi đến tab Công thức Alt+M
Ẩn các hàng đã chọn Ctrl+9
Ẩn các cột đã chọn Ctrl+0

 

Phím tắt để di chuyển nhanh trong các ô

Để thực hiện điều này Nhấn
Di chuyển tới ô trước đó trong trang tính hoặc tùy chọn trước đó trong hộp thoại. Shift+Tab
Di chuyển lên một ô trong trang tính. Phím mũi tên lên
Di chuyển xuống một ô trong trang tính. Phím mũi tên xuống
Di chuyển sang trái một ô trong trang tính. Phím mũi tên trái
Di chuyển sang phải một ô trong trang tính. Phím mũi tên phải
Di chuyển đến cạnh vùng dữ liệu hiện tại trong trang tính. Ctrl+Phím mũi tên
Vào chế độ Kết thúc, di chuyển tới ô không trống kế tiếp trong cùng một cột hoặc hàng với ô hiện hoạt và tắt chế độ Kết thúc. Nếu ô trống, di chuyển sang ô cuối cùng trong hàng hoặc cột. End, phím mũi tên
Di chuyển tới ô cuối cùng trong trang tính, sang hàng được sử dụng thấp nhất trong cột ngoài cùng bên phải được sử dụng. Ctrl+End
Mở rộng vùng chọn ô sang ô được sử dụng gần đây nhất trên trang tính (góc phía dưới bên phải). Ctrl+Shift+End
Di chuyển sang ô ở góc trên bên trái của cửa sổ khi bật Scroll Lock. Home+Scroll Lock
Di chuyển tới đầu trang tính. Ctrl+Home
Di chuyển một màn hình xuống trong trang tính. Phím Page Down
Di chuyển tới bảng tính tiếp theo trong sổ làm việc. Ctrl+Page Down
Di chuyển một màn hình sang phải trong trang tính. Alt+Page Down
Di chuyển lên một màn hình trong trang tính. Phím Page Up
Di chuyển một màn hình sang trái trong trang tính. Alt+Page Up
Di chuyển tới trang tính trước đó trong sổ làm việc. Ctrl+Page Up
Di chuyển sang phải một ô trong trang tính. Hoặc trong trang tính được bảo vệ, di chuyển giữa các ô không bị khóa. Phím Tab
Mở danh sách lựa chọn xác thực trên một ô được áp dụng tùy chọn xác thực dữ liệu. Alt+phím mũi tên Xuống
Di chuyển xoay vòng qua các hình dạng trôi nổi, chẳng hạn như hộp văn bản hoặc hình ảnh. Ctrl+Alt+5, rồi phím Tab nhiều lần
Thoát dẫn hướng hình dạng trôi nổi và trở về dẫn hướng bình thường. Esc
Cuộn theo chiều ngang. Ctrl+Shift, sau đó cuộn con lăn chuột lên để di chuyển sang trái, xuống dưới để di chuyển sang phải
Phóng to. CTRL+ALT+=
Thu nhỏ.

CTRL+ALT+-

 

Phím tắt để định dạng các ô

Để thực hiện điều này Nhấn
Mở hộp thoại Định dạng ô. Ctrl+1
Định dạng phông chữ trong hộp thoại Định dạng ô. Ctrl+Shift+F hoặc Ctrl+Shift+P
Chỉnh sửa ô hiện hoạt và đặt điểm chèn vào cuối nội dung của ô. Hoặc nếu ô bị tắt chức năng chỉnh sửa, hãy di chuyển điểm chèn vào thanh công thức. Nếu chỉnh sửa một công thức, hãy bật hoặc tắt chế độ Điểm để bạn có thể sử dụng phím mũi tên nhằm tạo tham chiếu. F2
Chèn ghi chú

Mở và chỉnh sửa ghi chú trong ô

Shift+F2

Shift+F2

Chèn nhận xét theo chuỗi

Mở và trả lời nhận xét theo chuỗi

Ctrl+Shift+F2

Ctrl+Shift+F2

Mở hộp thoại Chèn để chèn các ô trống. Ctrl+Shift+Dấu cộng (+)
Mở hộp thoại Xóa để xóa các ô đã chọn. Ctrl+Dấu trừ (-)
Nhập thời gian hiện tại. Ctrl+Shift+dấu hai chấm (:)
Nhập ngày hiện tại. Ctrl+dấu chấm phẩy (;)
Chuyển đổi giữa hiển thị các giá trị hoặc công thức ô trong trang tính. Ctrl+dấu huyền (`)
Sao chép công thức từ ô bên trên ô hiện hoạt vào ô hoặc Thanh Công thức. Ctrl+dấu nháy đơn (‘)
Di chuyển các ô đã chọn. Ctrl+X
Sao chép các ô đã chọn. Ctrl+C
Dán nội dung tại điểm chèn, thay thế vùng chọn bất kỳ. Ctrl+V
Mở hộp thoại Dán đặc biệt. Ctrl+Alt+V
In nghiêng văn bản hoặc loại bỏ định dạng nghiêng. Ctrl+I hoặc Ctrl+3
In đậm văn bản hoặc loại bỏ định dạng đậm. Ctrl+B hoặc Ctrl+2
Gạch dưới văn bản hoặc loại bỏ gạch dưới. Ctrl+U hoặc Ctrl+4
Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng gạch ngang. Ctrl+5
Chuyển đổi giữa ẩn đối tượng, hiển thị đối tượng và hiển thị chỗ dành sẵn cho đối tượng. Ctrl+6
Áp dụng viền ngoài cho các ô được chọn. Ctrl+Shift+dấu và (&)
Loại bỏ viền ngoài khỏi các ô đã chọn. Ctrl+Shift+dấu gạch dưới (_)
Hiển thị hoặc ẩn biểu tượng viền ngoài. Ctrl+8
Sử dụng lệnh Điền Xuống dưới để sao chép nội dung và định dạng của ô trên cùng từ dải ô đã chọn vào các ô bên dưới. Ctrl+D
Áp dụng định dạng số Chung. Ctrl+Shift+dấu ngã (~)
Áp dụng định dạng Tiền tệ có hai chữ số thập phân (số âm đặt trong dấu ngoặc đơn). Ctrl+Shift+ký hiệu đô la ($)
Áp dụng định dạng Phần trăm không có chữ số thập phân. Ctrl+Shift+ký hiệu phần trăm (%)
Áp dụng định dạng số Khoa học có hai chữ số thập phân. Ctrl+Shift+dấu mũ (^)
Áp dụng định dạng Ngày có ngày, tháng và năm. Ctrl+Shift+ký hiệu số (#)
Áp dụng định dạng Thời gian với giờ và phút, SA hoặc CH. Ctrl+Shift+dấu a còng (@)
Áp dụng định dạng Số với hai số thập phân, dấu tách hàng ngàn và dấu trừ (-) cho các giá trị âm. Ctrl+Shift+dấu chấm than (!)
Mở hộp thoại Chèn siêu kết nối. Ctrl+K
Kiểm tra chính tả trong trang tính hiện hoạt hoặc phạm vi được chọn. F7
Hiển thị tùy chọn Phân tích Nhanh cho các ô đã chọn có chứa dữ liệu. Ctrl+Q
Hiển thị hộp thoại Tạo bảng. Ctrl+L hoặc Ctrl+T
Mở hộp thoại Số liệu thống kê sổ làm việc.

Ctrl+Shift+G